Thông số kỹ thuật của pin SC3000 được kiểm tra khi xuất xưởng:
Mô tả Đơn vị Thông số kỹ thuật Điều kiện
Điện áp bình thường V 1.2  
Dung lượng bình thường mAh 3000 Sạc/ xả tiêu chuẩn
Dung lượng thấp nhất mAh 2850 Sạc/ xả tiêu chuẩn
Sạc tiêu chuẩn mA 300(0.1C) Ta= 0~45℃
Giờ 14-16
Sạc nhanh mA 1500(0.5C) -ΔV = 5~10mV/pcs
Bộ định thời ngắt = 110% ngõ vào
Nhiệt độ ngắt = 55℃
Ta= 10~45℃
Giờ gần 2.2 giờ
Sạc Trickle mA 150(0.05C) ~ 300(0.1C) Ta= 0~45℃
Điện áp cắt xã (Discharge Cut-off Voltage) V 1.0 Ta= -20~55℃
Dòng sạc tối đa mA 6000 (2C) Ta= 10~45℃
Nhiệt độ lưu trữ

-20~35℃ Trạng thái xã

Hiệu suất Pin SC3000:
-Được kiểm tra dưới điều kiện:
Nhiệt độ môi trường: Ta= 20±5℃, độ ẩm 65±20%
Điều kiện sạc/ xã tiêu chuẩn:
Sạc: 300mA(0.1C)×16hrs
Xã: 600mA(0.2C) to 1.0V/ cell
Bảng 1:
Kiểm tra Đơn vị Đặc điểm kỹ thuật Điều kiện
Dung lượng (0.2C) Min ≥ 290 Sạc / xã tiêu chuẩn
Điện áp hở mạch (Open Circuit Voltage _ OCV) V ≥ 1.2 Trong 1 giờ sau sạc tiêu chuẩn
Trở kháng nội m ≤20 Lên đến sạc đầy (1 kHz)
Xã dòng cao (0.5C) Min ≥ 108 Sạc tiêu chuẩn, để 1 giờ trước khi bắt đầu xã
Xã dòng cao (1C) Min ≥ 54 Sạc tiêu chuẩn, để 1 giờ trước khi bắt đầu xã
Sạc quá dòng N/A Không rò rĩ không nổ  300mA (0.1C) sạc 48 tiếng
Charge Retention  mAh ≥ 2100 (70%) Sạc tiêu chuẩn, lưu trữ : 7 ngày tại 45℃, Xã tiêu chuẩn 0.2C
Kiểm tra chu kỳ nạp xã chu kỳ ≥ 500 IEC61951-2 (2003)

Bảng 2:
Kiểm tra Đơn vị Đặc điểm kỹ thuật Điều kiện
Rò Rĩ N/A Không rò rỉ cũng không biến dạng Sạc đầy tại (0.1C) tiêu chuẩn trong 14 ngày
Ngắn mạch N/A Rò rỉ & biến dạng có thể xãy ra, nhưng không không cho phép nổ Sau khi sạc đầy, ngắn mạch trong 1 giờ ( dây dãn = 0.75mm2 x 20 mm)
Chống rung N/A Thay đổi điện áp ΔV < 0.02V, nội trở ΔRi < 5m Sạc pin 0,1C 16 giờ, sau đó để trong 24 giờ. kiểm tra pin trước / sau khi rung.
Biên độ: 1,5mm
Rung: 3000CPM
Bất kỳ hướng nào cho 60 phút.
Chống va đập N/A Thay đổi điện áp ΔV < 0.02V, nội trở ΔRi < 5m Sạc pin 0,1C 16 giờ, sau đó để trong 24 giờ. Kiểm tra pin trước / sau)đánh rơi,
Chiều cao: 50 cm,
Ván gỗ (độ dày 30 mm)
Hướng không chỉ định 3 lần.

Lưu ý khí sử dụng Pin:
  • Không được sạc ngược pin 
  • Không sạc / xả với nhiều hơn dòng quy định.
  • Không làm chập mạch tế bào / pin. Có thể dẫn đến hư hỏng vĩnh viễn cho các tế bào / pin
  • Không đốt hoặc cắt xén tế bào / pin.
  • Không để pin phải chịu các điều kiện bất lợi như: nhiệt độ khắc nghiệt, xả quá sâu và quá mức / quá tải. Tuổi thọ có thể giảm.
  • Bảo quản tế bào / pin ở nơi khô mát. Luôn xả  pin trước khi lưu trữ số lượng lớn hoặc giao hàng.
  • Chu kỳ (sạc và xả) pin cứ sau 6-9 tháng để duy trì hiệu suất của pin / pin khi được lưu trữ trong một khoảng thời gian dài.
  • Tránh xa trẻ em. Nếu nuốt phải, liên hệ với bác sĩ ngay lập tức.
  • Tránh ngăn chứa pin kín. Thông gió phải được cung cấp trong hộp nhựa chứa pin, nếu không oxy và khí hydro được tạo ra bên trong có thể gây nổ khi tiếp xúc với các nguồn lửa như động cơ hoặc bộ chuyển mạch như công tắt

Một vài thông tin về pin NI MH
  • Pin nickel metal hydride, viết tắt NiMH hoặc Ni MH, là một loại pin có thể sạc lại. Phản ứng hóa học ở điện cực dương tương tự như tế bào niken cadmium (NiCd), cả hai đều sử dụng niken oxit hydroxit (NiOOH). Tuy nhiên, các điện cực âm sử dụng hợp kim hấp thụ hydro thay vì cadmium. Pin NiMH có thể có dung lượng gấp hai đến ba lần so với NiCd có kích thước tương đương và mật độ năng lượng của nó có thể đạt tới mức của pin lithium-ion.

Kích thước Pin tham khảo:
Kích thước Cell Pin  Đường Kính Chiều Dài
  mm mm
AAAA 8.4 40.2
4/3 AAAA 8.4 67
1/4 AAA 10.5 14
1/3 AAA 10.5 16
1/2 AAA 10.5 22
2/3 AAA 10.5 30
AAA36 10.5 36
4/5 AAA 10.5 37
AAA38 10.5 38
3/4 AAA 10.5 39.5
AAA42 10.5 42
AAA 10.5 44.5
5/4 AAA 10.5 50
L-AAA 10.5 50
4/3 AAA 10.5 67
5/3 AAA 10.5 67
LL-AAA 10.5 67
3/2 AAA 10.5 67
6/4 AAA 10.5 67
7/5 AAA 10.5 66.5
7/4 AAA 10.5 76
7/3 AAA 10.5 80
SL AAA 10.5 80
1/3 N 11.5 10.8
N 11.5 28
4/3 N 11.5 44.5
Cell Type Diameter Length
1/3 AA 14.2 17.5
1/2 AA 14.2 25
2/3 AA 14.2 28.7
4/5 AA 14.2 43
AA 14.2 50
AA flat top 14.2 48
5/4 AA 14.2 64.5
L-AA 14.2 65
4/3 AA 14.2 65.2
7/5 AA 14.2 70
1/3 A 17 21
1/2 A 17 25
2/3 A 17 28.5
4/5 A 17 43
A 17 50
4/3 A 17 67
L-A 17 67
7/5 A 17 70
Fat A 18 50
4/3 Fat A 18 67
L-Fat A 18 67
Cell Type Diameter Length
1/2 SC 23 26
2/3 SC 23 28
4/5 SC 23 34
SC (sub C) 23 43
RR 23 42.2
5/4 Sub C 23 49.5
4/3 SC 23 50
L-SC 23 50
1/2 C 26 24
3/5 C 26 30
2/3 C 26 31
C 26 46
5/4 C 26 58
1/2 D 33 37
2/3 D 33 43.4
D 33 58
4/3 D 33 89
3/2 D 33 90.3
F 33 91.2
SF (super F) 41.4 89.1
G 32 105
J 32 150
6 67 172
F3 Prismatic 5.6 x 16.5 x 22 mm  
F4 Prismatic 5.6 x 16.5 x 31.5 mm  
F5 Prismatic 5.6 x 16.5 x 35.5 mm  
F6 Prismatic 5.6 x 16.5 x 48 mm  
F8 Prismatic 5.6 x 16.5 x 66 mm