Cảm biến Oxy Thay thế cho máy đo khí cầm tay GasClip MGC-IR ( P/N: MGC-SE-O2 )
Link đặt sản phẩm: Tại đây
  • Tín hiệu ngõ ra (µA @ 20.9% O2): 80 to 120
  • Thời gian đáp ứng (t90 (s) from 20.9% to 0% O2): < 15
  • Dòng bằng không (µA in N2):  < 2
  • Độ nhạy áp suất  (% change of output)/(% change of pressure) @ 20kPa: < 0.1
  • Độ tuyến tính (% O2 deviation @ 10% O2): 0.6
  • Độ trễ (% O2 change after 16 cycles: 0 to 20.9% O2): < 0.15
  • Hand aspirator( % O2 change during aspiration (typical) response): 19.5 đến 22.5

Cảm biến CO và H2S Thay thế cho máy đo khí cầm tay GasClip MGC-IR ( P/N: MGC-SE-4DT )
Link đặt sản phẩm: Tại đây




Kênh đo H2S
Tín hiệu ngõ ra: 775 ± 275 nA/ppm
Dãi đường nền điển hình (khí sạch) : Tương đương ± 0.5 ppm H2S
Khả năng lọc : -
Thời gian đáp ứng T90  : < 30 giây
Dãi đo lường : 0 - 200 ppm
Quá tải tối đa : 500 ppm
Độ tuyến tính : Linear
Độ lặp lại : Tương đương < ±2% H2S
Trở kháng tải đề nghị : 10 ohms
Độ phân giải (Electronics dependent) : ±0.5 ppm H2S điển hình

Kênh đo CO
Tín hiệu ngõ ra 80 ± 30 nA/ppm
Dãi đường nền điển hình (khí sạch) ±2 ppm CO equivalent
Khả năng lọc > 20000 ppm hours
Thời gian đáp ứng T90 < 30 seconds
Dãi đo lường 0 - 500 ppm
Quá tải tối đa 2000 ppm
Độ tuyến tính Linear
Độ lặp lại < ±3% CO equivalent
Trở kháng tải đề nghị 10 ohms
Độ phân giải (Electronics dependent) ±1 ppm CO typical